Dịch vụ

icon Tuyển dụng

icon Tiêu chuẩn chất lượng

icon Lịch khai giảng

Tìm kiếm bài viết

Ngữ pháp

Bài 21: Đại từ nhân xưng

date Đăng lúc 18:08 ngày 05/07/2016 Lượt xem 19

Đại từ nhân xưng 

   

Chủ ngữ

Tân ngữ

Số ít:

ngôi thứ nhất
ngôi thứ hai
ngôi thứ ba

I
you
he/she/it

me
you
him/her/it

Số nhiều:

ngôi thứ nhất
ngôi thứ hai
ngôi thứ ba

we
you
they

us
you
them

Chức năng:

– I, he, she, we, they có thể là chủ ngữ của động từ:

  • I see it. He knows youThey live here.

– Me, him, her, us, them có thể là tân ngữ trực tiếp của động từ.

  • I saw herTom likes them.

– Me, him, her, us, them có thể là tân ngữ gián tiếp của động từ.

  • Bill found me a job. Ann gave him a book.

Hoặc tân ngữ của giới từ:

  • To us; with him; without them; for her
     

Đại từ sở hữu (possessive pronouns):

Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + danh từ. Đại từ sở hữu giúp người nói không phải lặp lại một ngữ danh từ có tính chất sở hữu.

Ví dụ:

A: "My cat is fat."

B: "My cat is fatter than your cat."

Thường thì B sẽ không nói như thế vì lặp lại ngữ danh từ "your cat". B sẽ nói đơn giản hơn: "My cat is fatter than yours."
 

Đại từ phản thân (reflexive pronouns):

Chức năng của đại từ phản thân:

– Làm tân ngữ của động từ khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người:

  • I cut myself.
  • Tom and Ann blamed themselves for the accident.

– Được sử dụng như trường hợp trên sau động từ + giới từ:

  • He spoke to himself.
  • Look after yourself.
  • I'm annoyed with myself.

– Được sử dụng như các đại từ nhấn mạnh chủ ngữ của câu và được đặt sau nó:

  • The King himself gave her the medal.
  • Ann herself opened the door.
  • Tom himself went.

– Khi chúng nhấn mạnh các danh từ khác, chúng được đặt ngay sau danh từ đó:

  • I saw Tom himself.
  • I spoke to the President himself.

– Được sử dụng như các tân ngữ sau giới từ:

  • I did it by myself.
  • He did that to himself.

 

 

Chủ ngữ

Tính từ sở hữu

Đại từ sở hữu

 

I

We

You (số ít)

You (số nhiều)

He

She

It

They

My

Our

Your

Your

His

Her

Its

Their

Mine /main/

Ours /'auəz/

Yours /jɔ:z/

Yours /jɔ:z/

His /hiz/

Hers /hə:z/

Its /its/

Theirs /ðeəz/

Thao tác