Dịch vụ

icon Tuyển dụng

icon Tiêu chuẩn chất lượng

icon Lịch khai giảng

Tìm kiếm bài viết

Ngữ pháp

Unit 7: Nguyên âm dài /ɔ:/

Danh mục: Phát âm

date Đăng lúc 10:12 ngày 07/03/2017 Lượt xem 0

CÁCH PHÁT ÂM:

  • Lưỡi cao trung bình
  • Đầu lưỡi hạ thấp
  • Tròn mô
  • Phát âm kéo dài hơn so với một nguyên âm ngắn

VÍ DỤ:

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
law  (n) /lɔː/ luật pháp
course (n) /kɔːrs/ khóa học
small (adj) /smɔːl/ nhỏ, bé
walk  (v) /wɔːk/ đi bộ
fault  (n) /fɔːlt/ lỗi, thiếu sót
important (adj) /ɪmˈpɔːrtnt/ quan trọng
tall (adj) /tɔːl/ cao
talk (v) /tɔːk/ nói chuyện
naughty (adj) /ˈnɔːti/ nghịch ngợm
audience (n) /ˈɔːdiəns/ khán giả

DẠNG CHÍNH TẢ PHỔ BIẾN: 

1. Dạng 1: “or(e)” 

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
bor (v) /bɔːrn/ sinh ra
sport (n) /spɔːrt/ thể thao

2. Dạng 2: “a” trong “al

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
fall (v) /fɔːl/ rơi, ngã
wall (n) /wɔːl/ bức tường

3. Dạng 3:“aw

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
dawn (n) /dɔːn/ bình minh
draw (v) /drɔː/ vẽ

4. Dạng 4: “au(gh)

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
cause (n) /kɔːz/ nguyên nhân
autumn (n) /ˈɔːtəm/ mùa thu

5. Dạng 5: “ough” hoặc “our

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
bought (v) /bɔːt/ mua
court (n) /kɔːrt/ tòa án

CÂU VÍ DỤ:

My small daughter is naughty.   

Cô con gái nhỏ của tôi tính hay nghịch ngợm.

I bought a horse in August. 

Tôi đã mua một con ngựa vào tháng 8..

Thao tác